ok

SHub Classroom

Câu 1

Với giá trị nào của
x
thì biểu thức:
fx=log62x-x2
xác định?

A

x>2.

B

-1<x<1.

C

0<x<2.

D

x<3.

Câu 2

Cho hàm số
y=fx
liên tục trên
R
và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình
fx=2
là:

A

4. 

B

6.

C

2.

D

3.

Câu 3

Cho tứ diện
MNPQ.
Gọi
I;J;K
lần lượt là trung điểm của các cạnh
MN;MP;MQ.
Tính tỉ số thể tích
VMIJKVMNPQ.

A

13.

B

18.

C

16.

D

14.

Câu 4

Cho hình chóp tứ giác đều
S.ABCD
có cạnh đáy bằng
2a,
chiều cao bằng
3a.
Tính thể tích
V
của khối chóp đã cho.

A

V=8a33.

B

V=4a3.

C

V=4a33.

D

V=6a3.

Câu 5

Cho hàm số
y=x4-2x2+1.
Tìm khẳng định đúng?

A

Hàm số nghịch biến trên
0;1.

B

Hàm số nghịch biến trên
-;0.

C

Hàm số đồng biến trên
-2;0.

D

Hàm số đồng biến trên
R.

Câu 6

Cho hàm số bậc ba
y=ax3+bx2+cx+d.
có đồ thị như hình vẽ.

Tính tổng:
T=a-b+c+d

A

0.

B

3.

C

-1.

D

1.

Câu 7

Đạo hàm của hàm số
y=42x

A

y'=2.42x.ln2.

B

y'=42x.ln2.

C

y'=42x.ln4.

D

y'=2.42x.ln4.

Câu 8

Số nghiệm nguyên của bất phương trình
4x-12x2-3x+2

A

1.

B

3.

C

4.

D

0.

Câu 9

Diện tích toàn phần của hình trụ có chiều cao bằng
h
và bán kính đáy bằng
r
là:

A

πr2h+2πr2.

B

13πr2h.

C

2πrh+πr2.

D

2πrh+r.

Câu 10

Gọi
M,m
thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y=x2+3x-1
trên đoạn
-2;0.
Tính
P=M+m.

A

P=1.

B

P=-3.

C

P=-133.

D

P=-5.

Câu 11

Cho hình chóp
S.ABC
có đáy
ABC
vuông tại
A
,
AB=2a,AC=a,SCA^=900,SA=SB=a6

. Tính thể tích của khối chóp
S.ABC
.

A

2a33
.

B

2a3
.

C

4a3
.

D

2a33
.

Câu 12

Số thực
a
thỏa mãn điều kiện
log3log2a=0

A

3.

B

2.

C

12.

D

13.

Câu 13

Cho
log26=a.
Khi đó
log318
tính theo
a
là:

A

2a+3.

B

2-3a.

C

1a+b.

D

2a-1a-1.

Câu 14

Cho hình chóp
S.ABC
có đáy là tam giác đều cạnh
a,
cạnh bên
SA
vuông góc với đáy và thể tích của khối chóp đó bằng
a34.
Cạnh bên
SA.
bằng

A

2a3.

B

a33.

C

a32.

D

a3.

Câu 15

Tổng tất cả các giá trị nguyên của
m
để hàm số
y=13x3-m-1x2+x-m
đồng biến trên tập xác định bằng.

A

3.

B

1.

C

4.

D

2.

Câu 16

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng
a
là:

A

2a34.

B

3a34.

C

2a33.

D

3a32.

Câu 17

Cho
logac=3,logbc=4
với
a,b,c
là các số thực lớn hơn 1. Tính
P=logabc.

A

P=12.

B

P=712.

C

P=112.

D

P=127.

Câu 18

Cho hàm số bậc bốn
y=fx
có bảng biến thiên như hình vẽ.

Phương trình
fx=2
có số nghiệm là

A

6.

B

5.

C

4.

D

2.

Câu 19

Cho hàm số
y=fx
có đạo hàm trên
R
và có bảng xét dấu
f'x
như sau:

Hỏi hàm số
y=fx2-2x
có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A

4

B

3

C

D

1

Câu 20

Tập nghiệm của phương trình
log0,25x2+3x=-1

A

3-222;3+222.

B

4.

C

1;-4.

D

-1;4.

Câu 21

Gọi
S
là tập các giá trị dương của tham số
m
sao cho hàm số
y=x3-3mx2+27x+3m-2
đạt cực trị tại
x1,x2
thỏa mãn
x1-x25.
Biết
S=a;b.
Tính
T=2b-a

A

T=61-3.

B

T=61+3.

C

T=51-6.

D

T=51+6.

Câu 22

Hình vẽ nào sau đây là hình biểu diễn một hình đa diện?

A

Hình 4.

B

Hình 2.

C

Hình 3.

D

Hình 1.

Câu 23

Hệ số của
x5
trong khai triển
1+x12
là:

A

220.

B

210.

C

820.

D

792.

Câu 24

Cho hàm số
y=fx
có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên để phương trình
y=fx
có 3 nghiệm phân biệt?

A

Vô số.

B

1.

C

3.

D

2.

Câu 25

Cho hàm số
fx=ax+1bx+ca,b,cR
có bảng biến thiên như sau:

Trong các số
a,b
c
có bao nhiêu số dương?

A

0

B

C

2

D

1

Câu 26

Cho cấp số cộng
un
u1=-2
và công sai
d=3.
Tìm số hạng
u10.

A

u10=-29.

B

u10=28.

C

u10=-2.3n.

D

u10=25.

Câu 27

Thể tích của khối bát diện đều cạnh
2a
bằng

A

82a3.

B

42a3.

C

82a33.

D

42a33.

Câu 28

Thể tích của khối cầu có đường kính 6 bằng

A

12π.

B

144π.

C

36π.

D

288π.

Câu 29

Một vật chuyển động theo quy luật
S=-t3+9t2+t+10
, với
t
(giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và
S
(mét) là quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 12 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm
t
bằng bao nhiêu giây thì vật đạt vận tốc lớn nhất?

A

t=2s
.

B

t=6s
.

C

t=5s
.

D

t=3s
.

Câu 30

Tìm tập xác định
D
của hàm số
fx=2x-315.

A

D=32;+.

B

D=32;+.

C

D=R\32.

D

D=R.

Câu 31

Cho hàm số
y=fx
có bảng biến thiên như sau.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

Hàm số có bốn điểm cực trị.

B

Hàm số đạt cực tiểu tại
x=5.

C

Hàm số đạt cực tiểu tại
x=32.

D

Hàm số không có cực đại.

Câu 32

Cho hàm số
y=fx
xác định trên
R
và có đồ thị của hàm số
y=f'x
như hình vẽ. Hàm số
y=fx
có mấy điểm cực trị?

A

1.

B

3.

C

4.

D

2.

Câu 33

Tính thể tích
V
của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh
2a
và chiều cao là
3a

A

V=12a3.

B

V=43πa3.

C

V=2a3.

D

V=4a3.

Câu 34

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y=x+2x+1
tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương trình là

A

y=x+2.

B

y=-x+2.

C

y=x.

D

y=-x.

Câu 35

Một chiếc hộp có 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Có bao nhiêu cách rút được từ hộp trên 2 thẻ đều đánh số chẵn.

A

A52.

B

A42.

C

C42.

D

C52.

Câu 36

Giao của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
y=x-1x+2

A

I-2;1.

B

I-1;2.

C

I1;-2.

D

I2;-1.

Câu 37

Hình chóp
S.ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a,SD=a132.
Hình chiếu của
S
lên
ABCD
là trung điểm
H
của
AB.
Thể tích khối chóp là

A

a312.

B

a323.

C

a33.

D

2a33.

Câu 38

Cho hàm số
y=2x+1x+2
có đồ thị
C.
Viết phương trình tiếp tuyến của
C
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
d:y=3x+2

A

y=3x-2.

B

y=3x+5.

C

y=3x+14.

D

y=3x+7.

Câu 39

Cho
a;b>0
a;b1,x
y
là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

logbx=logba.logax.

B

logaxy=logaxlogay.

C

logax+y=logax+logay

D

loga1x=1logax

Câu 40

Cho hai số thực dương
a
b
. Biểu thức
abbaab35
được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

x730.

B

ab3130.

C

ab3031.

D

ab16.

Câu 41

Cho hình lăng trụ
ABC.A'B'C'
có đáy là tam giác đều cạnh
a,
cạnh bên bằng
2a
và hợp với mặt đáy một góc
600.
Thể tích của khối lăng trụ
ABC.A'B'C'
tính theo
a
bằng:

A

5a33.

B

2a33.

C

3a34.

D

4a33.

Câu 42

Đồ thị hàm số
y=x2-4x2-5x+4
có bao nhiêu đường tiệm cận?

A

4.

B

2.

C

1.

D

3.

Câu 43

Phương trình tiếp tuyến của đường cong
y=x3+3x2-2
tại điểm có hoành độ
x0=1

A

y=-9x+7.

B

y=-9x-7.

C

y=9x+7.

D

y=9x-7.

Câu 44

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A

4 mặt phẳng.

B

3 mặt phẳng.

C

2 mặt phẳng.

D

1 mặt phẳng.

Câu 45

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
để hàm số
y=3x4-4x3-12x2+m2
có đúng 5 điểm cực trị?

A

4. 

B

6.

C

5.

D

7.

Câu 46

Số cách chọn một ban cán sự gồm lớp trưởng, một lớp phó và một bí thư từ một lớp học có 45 học sinh bằng

A

91125.

B

89900.

C

14190.

D

85140.

Câu 47

Nếu
3-22m-2<3+2
thì

A

m>32.

B

m<12.

C

m>12.

D

m32.

Câu 48

Cho hàm số
y=fx
xác định trên
R\-1
có bảng biến thiên

Chọn khẳng định đúng

A

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.

B

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng.

C

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.

D

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.

Câu 49

Cho hàm số
y=f(x)
có bảng biến thiên như hình dưới:

Số điểm cực trị của hàm số
y=fx2-4x+1
là:

A

5.

B

1.

C

3.

D

2.

Câu 50

Cho hàm số
y=fx
liên tục trên
R
có đồ thị như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
để phương trình
f4+2fcosx=m
có nghiệm
x0;π2.

A

4.

B

5.

C

3.

D

2.

ĐC

ĐỀ RÈN LUYỆN KỸ NĂNG MÔN TOÁN 12 - ĐỀ CHUẨN

Ngày tạo: 9 tháng 11

Thời gian còn lại

52 phút 47 giây

Câu 12 (0.2 điểm): Chọn vào đáp án trong đề đáp án để trả lời

Phiếu trả lời

Bạn có thể ấn chọn vào đáp án trong đề để trả lời

1:C

2:D

3:B

4:B

5:A

6:D

7:C

8:A

9:B

10:D

11

12:B

13:D

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

Văn bản gốc





ok

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này